thày lay

Học thuật
Thân thiện
thày lay

Một người đàn ông thày lay vào cuộc tranh cãi của người khác.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thích xen vào việc của người khác, hay dính mình vào những việc không phải phận sự của mình: "thày lay" dùng để chỉ tính cách hay hành động của một người thích can thiệp, nhúng tay vào công việc không thuộc trách nhiệm của mình, thường với ý nghĩa tiêu cực.
    • Hay mách lẻo, thêm thắt: "thày lay" còn có nghĩa chỉ thói quen hay kể lể, báo cáo những chuyện nhỏ nhặt, không đâu với động cơ không tốt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta tính thày lay, việc cũng nhảy vào góp ý. (Anh ta tính hay xen vào, việc cũng nhảy vào góp ý.)
    • Đừng thày lay vào chuyện của người khác. (Đừng xen vào chuyện của người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thày lay hớt lẻo": chỉ người vừa thích xen vào việc người khác, vừa hay mách lẻo, thêm thắt cho phức tạp thêm.

    • ấy nổi tiếng thày lay hớt lẻo trong xóm. ( ấy nổi tiếng người hay xen vào mách lẻo trong xóm.)
  • "thày lay chày cấu cổ" (thành ngữ): ý nói người thích xen vào việc người khác một cách thô bạo, liều lĩnh, không khéo léo, cuối cùng tự chuốc lấy rắc rối, phiền toái cho bản thân.

    • Thôi đừng thày lay chày cấu cổ vào việc đó, nguy hiểm lắm. (Thôi đừng liều lĩnh xen vào việc đó một cách thô bạo, nguy hiểm lắm.)
Biến thể từ gần giống
  • Xen vào (động từ): can thiệp vào việc của người khác.
  • Mách lẻo (động từ/tính từ): kể lại những chuyện nhỏ, thường với ý xấu.
  • Hớt lẻo (tính từ): mách lẻo, thêm thắt cho chuyện thêm rắc rối.
Từ đồng nghĩa
  • Tọc mạch: tò mò, thích dính vào chuyện riêng của người khác.
  • Nhiều chuyện: hay quan tâm, bàn tán hoặc can thiệp vào việc không phải của mình.
Thành ngữ liên quan
  • "Thày lay chày cấu cổ": như đã giải thíchtrên, một thành ngữ phổ biến mô tả đầy đủ nhất hành vi hậu quả của tính "thày lay".
thày lay

Một người đàn ông thày lay vào cuộc tranh cãi của người khác.

  1. mua chuốc lấy việc không phải phận sự của mình: "thày lay hớt lẻo", "thày lay chày cấu cổ" (tục ngữ)

Từ gần giống

Từ chứa "thày lay"